- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
chim họa mi thường (Luscinia megarhynchos)
Chim họa mi Tân Cương là một loài chim đẹp.
chim họa mi thường (Luscinia megarhynchos)
Chim họa mi Tân Cương là một loài chim đẹp.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
chim họa mi thường (Luscinia megarhynchos)
chim họa mi thường (Luscinia megarhynchos)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.