- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
người dẫn chương trình thời sự; phát thanh viên tin tức
Cô ấy muốn trở thành một người dẫn chương trình tin tức.
người dẫn chương trình thời sự; phát thanh viên tin tức
người dẫn chương trình thời sự; phát thanh viên tin tức
Cô ấy muốn trở thành một người dẫn chương trình tin tức.
người dẫn chương trình thời sự; phát thanh viên tin tức
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
người dẫn chương trình thời sự; phát thanh viên tin tức
người dẫn chương trình thời sự; phát thanh viên tin tức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.