- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phương án; kế hoạch; giải pháp
中解决问题或完成任务的具体计划jiějué wèntí huò wánchéng rènwu de jùtǐ jìhuà
Chúng tôi có một phương án mới.
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
phương án; kế hoạch; giải pháp
中解决问题或完成任务的具体计划jiějué wèntí huò wánchéng rènwu de jùtǐ jìhuà
Chúng tôi có một phương án mới.
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phương án; kế hoạch; giải pháp
phương án; kế hoạch; giải pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phương án; kế hoạch; giải pháp
中解决问题或完成工作的具体计划和办法jiějué wèntí huò wánchéng gōngzuò de jùtǐ jìhuà hé bànfǎ
Phương án này rất tốt.
phương án; kế hoạch; đề án
中为了做某事而制定的具体计划和方法wèile zuò mǒushì ér zhìdìng de jùtǐ jìhuà hé fāngfǎ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中为了达到某个目的而制定的计划或办法wèile dádào mǒuɡè mùdì érzhìdìnɡ de jìhuà huò bànfǎ
Chúng tôi có một kế hoạch mới.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中关于怎样做某事的计划或建议guānyú zěnyàng zuò mǒushì de jìhuà huò jiànyì
phương án; kế hoạch; giải pháp
中解决问题或完成工作的具体计划和办法jiějué wèntí huò wánchéng gōngzuò de jùtǐ jìhuà hé bànfǎ
Phương án này rất tốt.
phương án; kế hoạch; đề án
中为了做某事而制定的具体计划和方法wèile zuò mǒushì ér zhìdìng de jùtǐ jìhuà hé fāngfǎ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中为了达到某个目的而制定的计划或办法wèile dádào mǒuɡè mùdì érzhìdìnɡ de jìhuà huò bànfǎ
Chúng tôi có một kế hoạch mới.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中关于怎样做某事的计划或建议guānyú zěnyàng zuò mǒushì de jìhuà huò jiànyì