- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
phương pháp giải quyết vấn đề; cách giải quyết
中处理问题的方式chǔlǐ wèntí de fāngshì
Chúng ta phải tìm ra một giải pháp.
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
中解决问题的方法或途径jiějué wèntí de fāngfǎ huò tújìng
phương pháp giải quyết vấn đề; cách giải quyết
中处理问题的方式chǔlǐ wèntí de fāngshì
Chúng ta phải tìm ra một giải pháp.
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
中解决问题的方法或途径jiějué wèntí de fāngfǎ huò tújìng
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp giải quyết vấn đề; cách giải quyết
phương pháp giải quyết vấn đề; cách giải quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.