- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
Đơn vị thi công đã bắt đầu làm việc rồi.
công nhân xây dựng
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
Đơn vị thi công đã bắt đầu làm việc rồi.
công nhân xây dựng
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.