- 方phương(phương hướng, vuông vắn)
- 立lập(đứng thẳng)
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
xử sự như không có ai xung quanh; thản nhiên tự nhiên [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lớn tiếng như không có ai ở đó.
coi như không có ai xung quanh; thản nhiên không để ý đến người khác [thành ngữ]
Anh ấy hát như không có ai ở đó.
coi như không có ai xung quanh; hành động tự nhiên không để ý người khác [thành ngữ]
xử sự như không có ai xung quanh; thản nhiên tự nhiên [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lớn tiếng như không có ai ở đó.
coi như không có ai xung quanh; thản nhiên không để ý đến người khác [thành ngữ]
Anh ấy hát như không có ai ở đó.
coi như không có ai xung quanh; hành động tự nhiên không để ý người khác [thành ngữ]
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
xử sự như không có ai xung quanh; thản nhiên tự nhiên [thành ngữ]
xử sự như không có ai xung quanh; thản nhiên tự nhiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.