- 方phương(phương hướng, vuông vắn)
- 立lập(đứng thẳng)
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Người ngoài cuộc nhìn rõ hơn [thành ngữ]
Người ngoài cuộc sáng suốt, người trong cuộc u mê.
Người ngoài cuộc nhìn rõ hơn [thành ngữ]
Người ngoài cuộc sáng suốt, người trong cuộc u mê.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Người ngoài cuộc nhìn rõ hơn [thành ngữ]
Người ngoài cuộc nhìn rõ hơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.