- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
buồm rô-to; cánh buồm dạng trụ quay
Cánh buồm rotor là một thiết bị đẩy tàu sử dụng hiệu ứng Magnus.
buồm rô-to; cánh buồm dạng trụ quay
Cánh buồm rotor là một thiết bị đẩy tàu sử dụng hiệu ứng Magnus.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
buồm rô-to; cánh buồm dạng trụ quay
buồm rô-to; cánh buồm dạng trụ quay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.