- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
lực xoắn; mô-men xoắn
Lực quay của cái máy này rất mạnh.
mô men lực; mô men xoắn
Lực xoay của cái máy này rất mạnh.
lực xoắn; mô-men xoắn
Lực quay của cái máy này rất mạnh.
mô men lực; mô men xoắn
Lực xoay của cái máy này rất mạnh.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực xoắn; mô-men xoắn
lực xoắn; mô-men xoắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.