- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đu quay ngựa gỗ; vòng quay ngựa gỗ
Bọn trẻ thích chơi đu quay ngựa gỗ.
ngựa quay; đu quay ngựa gỗ
Bọn trẻ thích chơi ngựa gỗ.
đu quay ngựa gỗ; vòng quay ngựa gỗ
Bọn trẻ thích chơi đu quay ngựa gỗ.
ngựa quay; đu quay ngựa gỗ
Bọn trẻ thích chơi ngựa gỗ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đu quay ngựa gỗ; vòng quay ngựa gỗ
đu quay ngựa gỗ; vòng quay ngựa gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.