- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bóng xoáy; bóng có hiệu ứng xoáy
Anh ấy đã đánh một quả bóng xoáy.
bóng xoáy; bóng có hiệu ứng xoáy
Anh ấy đã đánh một quả bóng xoáy.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng xoáy; bóng có hiệu ứng xoáy
bóng xoáy; bóng có hiệu ứng xoáy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.