- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển động quay; chuyển động xoay
Sự tự quay của Trái Đất tạo ra ngày và đêm.
chuyển động quay; chuyển động xoay vòng
Chuyển động quay là một hiện tượng vật lý phổ biến.
chuyển động quay; chuyển động xoay
Sự tự quay của Trái Đất tạo ra ngày và đêm.
chuyển động quay; chuyển động xoay vòng
Chuyển động quay là một hiện tượng vật lý phổ biến.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
chuyển động quay; chuyển động xoay
chuyển động quay; chuyển động xoay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.