- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
Kỳ binh là quân đội của nhà Thanh.
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
Kỳ binh là quân đội của nhà Thanh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
lính kỳ binh (lính Mãn Châu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.