- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
Anh ta lấy danh nghĩa bảo vệ môi trường nhưng lại làm những việc phá hoại môi trường.
cờ hiệu; danh nghĩa (dùng làm chiêu bài)
Họ giương cao ngọn cờ tự do.
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
Anh ta lấy danh nghĩa bảo vệ môi trường nhưng lại làm những việc phá hoại môi trường.
cờ hiệu; danh nghĩa (dùng làm chiêu bài)
Họ giương cao ngọn cờ tự do.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.