- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中用来做某事的表面理由或身份;不是真实的yònglái zuò mǒushì de biǎomiàn lǐyóu huò shēnfèn; búshì zhēnshí de
Anh ấy chỉ là giám đốc trên danh nghĩa.
danh nghĩa; trên danh nghĩa
中用某个名目或身份作为表面的理由yòng mǒu ge míngmù huò shēnfèn zuòwéi biǎomiàn de lǐyóu
Đây chỉ là trên danh nghĩa thôi.
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
Đây chỉ là một danh nghĩa.
tên; danh
中用来称呼或代表某人或某事的名称yònglái chēnghū huò dàibiǎo mǒurén huò mǒushì de míngchèng
Anh ấy chỉ là ông chủ trên danh nghĩa.
giá trị danh nghĩa; công xưng
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中用来做某事的表面理由或身份;不是真实的yònglái zuò mǒushì de biǎomiàn lǐyóu huò shēnfèn; búshì zhēnshí de
Anh ấy chỉ là giám đốc trên danh nghĩa.
danh nghĩa; trên danh nghĩa
中用某个名目或身份作为表面的理由yòng mǒu ge míngmù huò shēnfèn zuòwéi biǎomiàn de lǐyóu
Đây chỉ là trên danh nghĩa thôi.
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
Đây chỉ là một danh nghĩa.
tên; danh
中用来称呼或代表某人或某事的名称yònglái chēnghū huò dàibiǎo mǒurén huò mǒushì de míngchèng
Anh ấy chỉ là ông chủ trên danh nghĩa.
giá trị danh nghĩa; công xưng
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.