tín hiệu cờ; ngôn ngữ cờ hiệu (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc quân đội)
Họ giao tiếp bằng tín hiệu cờ.
tín hiệu cờ; ngôn ngữ cờ hiệu (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc quân đội)
Họ giao tiếp bằng tín hiệu cờ.
tín hiệu cờ; ngôn ngữ cờ hiệu (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc quân đội)
tín hiệu cờ; ngôn ngữ cờ hiệu (dùng trong liên lạc giữa tàu thuyền hoặc quân đội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.