- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tình; không có ý; không cố ý
中不是故意的;没有主动想做búshì gùyì de;méiyǒu zhǔdòng xiǎng zuò
Tôi vô tình nghe được tin này.
không có ý định; vô tình
中不是故意,没想到búshì gùyì, méi xiǎngdào
Tôi không cố ý làm tổn thương bạn.
vô tình; không có ý; không cố ý
中不是故意的;没有主动想做búshì gùyì de;méiyǒu zhǔdòng xiǎng zuò
Tôi vô tình nghe được tin này.
không có ý định; vô tình
中不是故意,没想到búshì gùyì, méi xiǎngdào
Tôi không cố ý làm tổn thương bạn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tình; không có ý; không cố ý
vô tình; không có ý; không cố ý
tình cờ; ngẫu nhiên
中偶然发生的;不是故意的ǒuránfāshēng de; búshì gùyì de
tình cờ; ngẫu nhiên
中偶然发生的;不是故意的ǒuránfāshēng de; búshì gùyì de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.