- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
Ống tiêm không kim là một loại thiết bị y tế.
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
Ống tiêm không kim là một loại thiết bị y tế.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.