- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
Thời gian không chờ đợi ai, chúng ta phải nỗ lực.
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
Thời gian không chờ đợi ai, chúng ta phải nỗ lực.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.