- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
Huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang ở Hải Nam.
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
Huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang ở Hải Nam.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.