- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Bài kiểm tra Trình độ Phổ thông thoại (bài thi đánh giá khả năng nói tiếng Phổ thông cho người bản ngữ, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994)
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng Phổ thông.
Bài kiểm tra Trình độ Phổ thông thoại (bài thi đánh giá khả năng nói tiếng Phổ thông cho người bản ngữ, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994)
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng Phổ thông.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Bài kiểm tra Trình độ Phổ thông thoại (bài thi đánh giá khả năng nói tiếng Phổ thông cho người bản ngữ, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994)
Bài kiểm tra Trình độ Phổ thông thoại (bài thi đánh giá khả năng nói tiếng Phổ thông cho người bản ngữ, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.