- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
phân loại bưu kiện thô bạo; ném/quăng hàng khi phân loại
Việc phân loại bạo lực bưu kiện có thể làm hỏng đồ vật.
phân loại bưu kiện thô bạo; ném/quăng hàng khi phân loại
Việc phân loại bạo lực bưu kiện có thể làm hỏng đồ vật.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
phân loại bưu kiện thô bạo; ném/quăng hàng khi phân loại
phân loại bưu kiện thô bạo; ném/quăng hàng khi phân loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.