- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
súng bắn cầu vồng; pháo cối; lựu pháo
Pháo cong là một loại pháo.
súng bắn cầu vồng; pháo cối; lựu pháo
Pháo cong là một loại pháo.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
súng bắn cầu vồng; pháo cối; lựu pháo
súng bắn cầu vồng; pháo cối; lựu pháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.