- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
uốn lòng chiều ý (người khác); trái với ý mình
Anh ta cố ý nịnh hót.
chiều ý; uốn mình theo ý người khác
Anh ta willy-nilly nịnh bợ ông chủ.
uốn lòng chiều ý (người khác); trái với ý mình
Anh ta cố ý nịnh hót.
chiều ý; uốn mình theo ý người khác
Anh ta willy-nilly nịnh bợ ông chủ.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
uốn lòng chiều ý (người khác); trái với ý mình
uốn lòng chiều ý (người khác); trái với ý mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.