- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
uốn theo ý người khác để lấy lòng; xu nịnh chiều chuộng [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn nịnh bợ sếp.
uốn ý chiều lòng để lấy lòng người khác; xu nịnh khéo léo [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ sếp.
uốn theo ý người khác để lấy lòng; xu nịnh chiều chuộng [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn nịnh bợ sếp.
uốn ý chiều lòng để lấy lòng người khác; xu nịnh khéo léo [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ sếp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
uốn theo ý người khác để lấy lòng; xu nịnh chiều chuộng [thành ngữ]
uốn theo ý người khác để lấy lòng; xu nịnh chiều chuộng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.