- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
Quchi là huyệt đạo của kinh Đại tràng Dương Minh ở tay.
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
Quchi là huyệt đạo của kinh Đại tràng Dương Minh ở tay.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
huyệt Khúc Trì (LI11, ở đầu ngoài nếp khuỷu tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.