- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
biểu đồ đường; đồ thị đường cong
Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.
biểu đồ đường cong
Biểu đồ đường này cho thấy sự tăng trưởng doanh số.
biểu đồ đường; đồ thị đường cong
Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.
biểu đồ đường cong
Biểu đồ đường này cho thấy sự tăng trưởng doanh số.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
biểu đồ đường; đồ thị đường cong
biểu đồ đường; đồ thị đường cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.