- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
lý thuyết đường cong
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết đường cong.
lý thuyết đường cong
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết đường cong.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
lý thuyết đường cong
lý thuyết đường cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.