- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
cưa lọng; cưa đường cong
Anh ấy dùng cưa lọng để cắt ván gỗ.
cưa lọng; cưa đường cong
Anh ấy dùng cưa lọng để cắt ván gỗ.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
cưa lọng; cưa đường cong
cưa lọng; cưa đường cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.