- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
giai điệu; âm điệu
giai điệu; âm điệu
giai điệu; âm điệu
Giai điệu của bài hát này rất hay.
bản nhạc; khúc nhạc; bài hát
giai điệu; âm điệu
Giai điệu của bài hát này rất hay.
bản nhạc; khúc nhạc; bài hát
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.