- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
trục khuỷu
Trục khuỷu là một bộ phận quan trọng của động cơ.
trục khuỷu
Trục khuỷu là một bộ phận quan trọng của động cơ.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
trục khuỷu
trục khuỷu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.