- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
lý thuyết mặt cong
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết mặt cong.
lý thuyết mặt cong
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết mặt cong.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
lý thuyết mặt cong
lý thuyết mặt cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.