- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
thay thế; đổi mới
中用新的或别的东西替代原来的东西yòng xīn de huò biéde dōngxi tìdài yuánlái de dōngxi
Chúng tôi cần thay lốp xe.
thay thế; đổi mới
中用新的替换旧的;改变原来的东西yòng xīn de tìhuàn jiù de;gǎibiàn yuánlái de dōngxi
Chúng tôi cần thay đổi địa chỉ.
thay thế; đổi mới
中用新的或别的东西替代原来的东西yòng xīn de huò biéde dōngxi tìdài yuánlái de dōngxi
Chúng tôi cần thay lốp xe.
thay thế; đổi mới
中用新的替换旧的;改变原来的东西yòng xīn de tìhuàn jiù de;gǎibiàn yuánlái de dōngxi
Chúng tôi cần thay đổi địa chỉ.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay thế; đổi mới
thay thế; đổi mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.