- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay bằng; đổi thành
中用别的东西代替原来的东西yòng biéde dōngxi dàitì yuánlái de dōngxi
Xin hãy đổi cái cũ thành cái mới.
quy đổi; chuyển đổi (thành)
中把一种东西改成另一种bǎ yī zhǒng dōngxi gǎi chéng lìng yī zhǒng
Xin hãy đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
thay bằng; đổi thành
中用别的东西代替原来的东西yòng biéde dōngxi dàitì yuánlái de dōngxi
Xin hãy đổi cái cũ thành cái mới.
quy đổi; chuyển đổi (thành)
中把一种东西改成另一种bǎ yī zhǒng dōngxi gǎi chéng lìng yī zhǒng
Xin hãy đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thay bằng; đổi thành
thay bằng; đổi thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đổi lấy; trao đổi để lấy
中用一种东西去得到另一种东西yòng yī zhǒng dōngxi qù dédào lìng yī zhǒng dōngxi
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
đổi lấy; trao đổi để lấy
中用一种东西去得到另一种东西yòng yī zhǒng dōngxi qù dédào lìng yī zhǒng dōngxi
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.