- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
Anh ấy đã hồi sinh.
tái sinh; sinh viên năm nhất; người mới
Anh ấy hy vọng mình có thể tái sinh.
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
Anh ấy đã được hồi sinh.
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
Anh ấy đã hồi sinh.
tái sinh; sinh viên năm nhất; người mới
Anh ấy hy vọng mình có thể tái sinh.
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
Anh ấy đã được hồi sinh.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tái sinh; hồi sinh; được đổi mới
tái sinh; hồi sinh; làm lại cuộc đời
Anh ấy đã có một cuộc sống mới.
tái sinh; hồi sinh; được đổi mới
tái sinh; hồi sinh; làm lại cuộc đời
Anh ấy đã có một cuộc sống mới.