- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
hơn một bậc; vượt trội hơn [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn một bậc.
hơn người một bậc [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn.
hơn một bậc; trội hơn một bậc [thành ngữ]
hơn một bậc; vượt trội hơn [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn một bậc.
hơn người một bậc [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn.
hơn một bậc; trội hơn một bậc [thành ngữ]
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
hơn một bậc; vượt trội hơn [thành ngữ]
hơn một bậc; vượt trội hơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Màn trình diễn của anh ấy thậm chí còn tốt hơn.
Màn trình diễn của anh ấy thậm chí còn tốt hơn.