- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
chịu tội thay; gánh tội cho người khác
Anh ấy đã nhận tội thay.
chịu tội thay; gánh tội cho người khác
Anh ấy đã nhận tội thay.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
chịu tội thay; gánh tội cho người khác
chịu tội thay; gánh tội cho người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.