- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
con dê tế thần; vật tế thần; người chịu tội thay
Anh ấy đã trở thành vật tế thần.
con dê tế thần; vật tế thần; người chịu tội thay
Anh ấy đã trở thành vật tế thần.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
con dê tế thần; vật tế thần; người chịu tội thay
con dê tế thần; vật tế thần; người chịu tội thay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.