- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
Anh ấy là một cầu thủ dự bị.
cầu thủ dự bị; người dự bị
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
Anh ấy là một cầu thủ dự bị.
cầu thủ dự bị; người dự bị
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.