- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.