- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
nhất; hơn cả; nổi bật nhất
中最;非常;程度最高zuì; fēicháng; chéngdù zuì gāo
Đây là điểm quan trọng nhất.
nhất; hơn cả; nổi bật nhất
中最;非常;程度最高zuì; fēicháng; chéngdù zuì gāo
Đây là điểm quan trọng nhất.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
nhất; hơn cả; nổi bật nhất
nhất; hơn cả; nổi bật nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.