- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
mức thấp nhất; đáy thấp nhất; (bóng) thời điểm tệ nhất
điểm thấp nhất; (bóng) đáy thấp nhất (vd: trong một mối quan hệ)
Đây là điểm thấp nhất trong cuộc đời tôi.
mức thấp nhất; đáy thấp nhất; (bóng) thời điểm tệ nhất
điểm thấp nhất; (bóng) đáy thấp nhất (vd: trong một mối quan hệ)
Đây là điểm thấp nhất trong cuộc đời tôi.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
mức thấp nhất; đáy thấp nhất; (bóng) thời điểm tệ nhất
mức thấp nhất; đáy thấp nhất; (bóng) thời điểm tệ nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.