- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
điểm thấp nhất; đáy; mức tối thiểu
điểm thấp nhất; đáy; mức tối thiểu
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm thấp nhất; đáy; mức tối thiểu
điểm thấp nhất; đáy; mức tối thiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.