- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
mới nhất; cập nhật nhất
中时间最近的;刚刚发生或出现的shíjiān zuì jìn de;gānggāng fāshēng huò chūnxiàn de
Đây là tin tức mới nhất.
mới nhất; tối tân
中目前时间最近出现的;不久前刚有的mùqián shíjiān zuì jìn chūxiàn de; bù jiǔ qián gāng yǒu de
mới nhất; cập nhật nhất
中时间最近的;刚刚发生或出现的shíjiān zuì jìn de;gānggāng fāshēng huò chūnxiàn de
Đây là tin tức mới nhất.
mới nhất; tối tân
中目前时间最近出现的;不久前刚有的mùqián shíjiān zuì jìn chūxiàn de; bù jiǔ qián gāng yǒu de
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
mới nhất; cập nhật nhất
mới nhất; cập nhật nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.