- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
中不久前的时间bújiǔ qián de shíjiān
Gần đây bạn thế nào?
Dạo gần đây cô ấy đã chuyển sang công việc mới.
Dạo này tôi bị mất ngủ.
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
中不久前的时间bújiǔ qián de shíjiān
Gần đây bạn thế nào?
Dạo gần đây cô ấy đã chuyển sang công việc mới.
Dạo này tôi bị mất ngủ.
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gần đây; mới đây; gần nhất
中时间上离现在最接近的;距离最短的shíjiān shang lí xiànzài zuì jiējìn de;jùlí zuì duǎn de
Cửa hàng gần nhất ở đâu?
Từ đây đến bệnh viện gần nhất mất bao lâu?
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久的将来;马上就要发生bújiǔ de jiānglái;mǎshang jiù yào fāshēng
Gần đây anh ấy rất bận.
Chẳng mấy chốc cô ấy sẽ tốt nghiệp thôi.
gần đây; mới đây; gần nhất
中时间上离现在最接近的;距离最短的shíjiān shang lí xiànzài zuì jiējìn de;jùlí zuì duǎn de
Cửa hàng gần nhất ở đâu?
Từ đây đến bệnh viện gần nhất mất bao lâu?
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久的将来;马上就要发生bújiǔ de jiānglái;mǎshang jiù yào fāshēng
Gần đây anh ấy rất bận.
Chẳng mấy chốc cô ấy sẽ tốt nghiệp thôi.