- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
ai cũng thấy và đều khen ngợi; rõ ràng cho tất cả mọi người [thành ngữ]
Bức tranh này ai cũng có thể thưởng thức.
ai có mắt đều thấy đẹp; được mọi người đồng lòng tán thưởng [thành ngữ]
Bộ phim này được mọi người công nhận.
ai cũng thấy và đều khen ngợi; rõ ràng cho tất cả mọi người [thành ngữ]
Bức tranh này ai cũng có thể thưởng thức.
ai có mắt đều thấy đẹp; được mọi người đồng lòng tán thưởng [thành ngữ]
Bộ phim này được mọi người công nhận.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
ai cũng thấy và đều khen ngợi; rõ ràng cho tất cả mọi người [thành ngữ]
ai cũng thấy và đều khen ngợi; rõ ràng cho tất cả mọi người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.