- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
còn hơn thế nữa; không kém mà còn vượt hơn [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không hề kém cạnh.
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
Màn trình diễn của anh ấy không hề kém cạnh, thậm chí còn vượt trội.
vượt hơn mà không kém; còn hơn thế nữa [thành ngữ]
còn hơn thế nữa; không kém mà còn vượt hơn [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không hề kém cạnh.
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
Màn trình diễn của anh ấy không hề kém cạnh, thậm chí còn vượt trội.
vượt hơn mà không kém; còn hơn thế nữa [thành ngữ]
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
còn hơn thế nữa; không kém mà còn vượt hơn [thành ngữ]
còn hơn thế nữa; không kém mà còn vượt hơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Màn trình diễn của anh ấy còn hơn thế nữa.
vượt hơn mà không kém; còn tệ hơn chứ không bằng [thành ngữ]
Biểu hiện của anh ấy thậm chí còn tệ hơn.
Màn trình diễn của anh ấy còn hơn thế nữa.
vượt hơn mà không kém; còn tệ hơn chứ không bằng [thành ngữ]
Biểu hiện của anh ấy thậm chí còn tệ hơn.