- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vợ bạn bè không được xâm phạm [thành ngữ]
Không được lừa dối vợ của bạn.
vợ bạn bè không được xâm phạm [thành ngữ]
Không được lừa dối vợ của bạn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
vợ bạn bè không được xâm phạm [thành ngữ]
vợ bạn bè không được xâm phạm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.