- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
Sáng ăn tối ăn, anh ấy ngày nào cũng vậy.
sáng ăn tối uống (ý chỉ chỉ biết ăn không làm gì) [thành ngữ]
Anh ấy ngày nào cũng chỉ ăn uống, không làm gì cả.
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
Sáng ăn tối ăn, anh ấy ngày nào cũng vậy.
sáng ăn tối uống (ý chỉ chỉ biết ăn không làm gì) [thành ngữ]
Anh ấy ngày nào cũng chỉ ăn uống, không làm gì cả.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.