- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
mong đợi; kỳ vọng
中盼望某事发生或等待某人到来pànwàng mǒushì fāshēng huòzhě děngdài mǒurén dàolái
Tôi mong chờ thư trả lời của bạn.
trông mong; kỳ vọng
中希望某事发生;盼望xīwàng mǒushì fāshēng; pànwàng
Tôi mong chờ sự đến của bạn.
mong đợi; kỳ vọng
中盼望某事发生或等待某人到来pànwàng mǒushì fāshēng huòzhě děngdài mǒurén dàolái
Tôi mong chờ thư trả lời của bạn.
trông mong; kỳ vọng
中希望某事发生;盼望xīwàng mǒushì fāshēng; pànwàng
Tôi mong chờ sự đến của bạn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
mong đợi; kỳ vọng
mong đợi; kỳ vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liệu trước; dự liệu đến
中希望某事发生的心理状态xīwàng mǒu shì fāshēng de xīnlǐ zhuàngtài
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào tương lai.
liệu trước; dự liệu đến
中希望某事发生的心理状态xīwàng mǒu shì fāshēng de xīnlǐ zhuàngtài
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào tương lai.